– 001: Thuế GTGT
- Nhóm 1 doanh thu từ 500 triệu trở xuống được miễn.
- Nhóm 2 tính trực tiếp trên doanh thu với tỷ lệ % như cũ, không có thay đổi.
- Nhóm 3 buộc áp dụng phương pháp khấu trừ.
– 002: Đối với thuế TNCN:
- Nhóm 1 được miễn thuế TNCN
- Nhóm 2 doanh thu trên 500 triệu đến dưới 3 tỷ được lựa chọn nộp thuế theo tỷ lệ tính trên doanh thu hoặc theo thuế suất 15% trên lợi nhuận. Hộ kinh doanh tùy vào ngành nghề, biên độ lợi nhuận, khả năng kiểm soát được bộ chứng từ chi phí đầu vào hợp lệ cái nào tối ưu hơn thì được lựa chọn
- Doanh thu từ 3 tỷ trở lên bắt buộc phải tính thuế trên lợi nhuận với thuế suất là 17% và 20% cho doanh thu đến 50 và trên 50 tỷ đồng
– 003: Thủ tục khai thuế:
- Kê khai thuế: Bắt buộc với cả 03 nhóm. Nhóm 1 khai 2 lần / năm. Nhóm 2 và 3 khai 4 lần / năm và phải quyết toán cuối năm.
- Về tài khoản ngân hàng: Bắt buộc với Nhóm 2 và 3.
- Về hóa đơn điện tử có mã thuế: Bắt buộc với Nhóm 3 và Nhóm 2 kinh doanh trong 06 nhóm ngành nghề tiêu dùng nếu có doanh thu trên 1 tỷ đồng.
- Về sổ kế toán: Nhóm 1 và 2 được dùng phần mềm điện tử kê khai miễn phí. Nhóm 3 phải tuân thủ về kế toán như doanh nghiệp.
- Chuyển đổi phương pháp tính thuế: Nhóm 1 không áp dụng. Nhóm 2 nếu doanh thu > 3 tỷ trong 2 năm liên tục thì phải chuyển đổi áp dụng như nhóm 3 từ năm tiếp theo.
| Tính thuế theo lợi nhuận hoặc doanh thu | Theo qui mô – ngành nghề | Thuế suất TNCN (%) | Thuế suất VAT (%) |
| Xác định được chi phí – tính thuế trên lợi nhuận | Doanh thu dưới 3 tỷ đồng | 15 | Theo tỷ lệ chung |
| Xác định được chi phí – tính thuế trên lợi nhuận | Doanh thu trên 3 – 50 tỷ đồng | 17 | Theo tỷ lệ chung |
| Xác định được chi phí – tính thuế trên lợi nhuận | Doanh thu trên 50 tỷ đồng | 20 | Theo tỷ lệ chung |
| Không xác định được chi phí – tính thuế trên doanh thu dưới 3 tỷ đồng | Phân phối, cung cấp hàng hoá | 0,5 | 1 |
| Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu | 1,5 | 3 | |
| Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu | 2 | 5 | |
| Cung cấp sản phẩm và dịch vụ nội dung thông tin số về giải trí, trò chơi điện tử, phim số, ảnh số, nhạc số, quảng cáo số | 5 | 5 | |
| Cho thuê bất động sản, trừ hoạt động kinh doanh lưu trú | 5 | 5 | |
| Các ngành, lĩnh vực khác | 1 | 2 |


